Kawasaki Ninja 300 2016 giá bao nhiêu? hình ảnh & khả năng vận hành

Kawasaki Ninja 300 2016 giá bao nhiêu? Đánh giá Kawasaki Ninja 300 2016 tại Việt Nam: Mẫu Sport bike thuộc phân khúc entry-level rất được chờ đón của KawasakiNinja 300 2016 vừa được một đại lý mô tô nhập khẩu tại Sài Gòn đưa về Việt Nam.

Kawasaki Ninja 300 2016 giá bao nhiêu?

Kawasaki Ninja 300 2016
Kawasaki Ninja 300 2016

Mẫu Sport Bike entry-level Kawasaki Ninja 300 2016 đã được một đại lý motor tại Sài Gòn nhập về Việt Nam với mức giá 169 triệu đồng, cạnh tranh trực tiếp với Yamaha R3.

Đánh giá Kawasaki Ninja 300 2016 tại Việt Nam

Ngoại hình và sức mạnh của Ninja 300 không có thay đổi so với phiên bản tiền nhiệm
Ngoại hình và sức mạnh của Ninja 300 không có thay đổi so với phiên bản tiền nhiệm

Mẫu Sport bike thuộc phân khúc entry-level rất được chờ đón của Kawasaki là Ninja 300 2016 vừa được một đại lý motor nhập khẩu tại Sài Gòn đưa về Việt Nam với mức giá hấp dẫn 169 triệu đồng. Kawasaki Ninja 300 2016 này nhắm tới đối thủ trực tiếp là Yamaha YZF-R3 với mức giá 150 triệu đồng và CBR 300 cũng chuẩn bị về VIệt Nam với mức giá tương đương.

Kawasaki Ninja 300
Kawasaki Ninja 300 sở hữu khối động cơ cho nước hậu mạnh nhất so với hai đối thủ đồng hương là Yamaha và Honda

Về sức mạnh động cơ, Kawasaki Ninja 300 2016 tỏ ra vượt trội so với các đối thủ cùng phân khúc dù sở hữu dung tích động cơ nhỏ hơn. Bằng chứng là các tay chơi tại Thái Lan và Indonesia đã có những video test sức mạnh của bộ ba đến từ Nhật Bản. Kết quả ban đầu cho thấy Honda tỏ ra yếm thế hơn các đối thủ ở mọi nước chạy, Yamaha YZF-R3 thể hiện sức mạnh nước đề tốt nhất, tuy nhiên khi chạy hậu từ cấp số 4 trở lên, Ninja 300 luôn chiến thắng một cách thuyết phục.

"<yoastmark

Hệ thống báo tín hiệu của Kawasaki Ninja 300 2016 thiết kế nằm ốp bên bộ vỏ quây, đây là một đặc điểm vượt trội so với các đối thủ hiện nay

Điểm tì gối là một đặc điểm quan trọng đối với một chiếc xe "chơi" thực thụ, và Kawasaki đã chăm chút kĩ cho tiểu tiết này với phấn ốp nhám tăng ma sát
Điểm tì gối là một đặc điểm quan trọng đối với một chiếc xe “chơi” thực thụ, và Kawasaki đã chăm chút kĩ cho tiểu tiết này với phấn ốp nhám tăng ma sát
Đuôi xe thiết kế đơn giản và gọn gàng với đèn hậu đa giác, yên sau có rộng và thoải mái hơn so với các đối thủ
Đuôi xe thiết kế đơn giản và gọn gàng với đèn hậu đa giác, yên sau có rộng và thoải mái hơn so với các đối thủ

"<yoastmark

Bảng đồng hồ trung tâm Analog kết hợp với LCD hiển thị đầy đủ các chức năng với thiết kế lấy cảm hứng từ những chiếc xe đua đàn anh nhà Kawasaki

Ninja 300 được trang bị hệ thống ABS tiêu chuẩn với đĩa đường kính 290mm trước...
Ninja 300 được trang bị hệ thống ABS tiêu chuẩn với đĩa đường kính 290mm trước…
...và đĩa sau 220mm. Ống xả thiết kế thể thao với ốp vật liệu không gỉ cùng thiết kế được đánh giá cao
…và đĩa sau 220mm. Ống xả thiết kế thể thao với ốp vật liệu không gỉ cùng thiết kế được đánh giá cao

Xét về trang bị, Kawasaki Ninja 300 2016 dù nhỉnh hơn Yamaha YZF-R3 19 triệu đồng, nhưng Ninja 300 2016 lại có phanh ABS tiêu chuẩn trên cả hai cụm phanh trước sau cùng những trang bị tiện ích nhiều hơn đối thủ.

Với mức giá 169 triệu đồng, Kawasaki Ninja 300 2016 sẽ khiến cuộc đua tại phân khúc entry-level tại Việt Nam trở nên hấp dẫn hơn bao giờ hết.

Với giá bán ở mức 169 triệu đồng, sự xuất hiện của Kawasaki Ninja 300 2016 sẽ khiến cuộc đua ở phân khúc 300cc tại Việt Nam trở nên vô cùng hấp dẫn. Xem thêm: Kawasaki Z300 2016 ABS trình làng 2 màu mới

Thông số kĩ thuật của Kawasaki Ninja 300 2016

Tên xe Kawasaki Ninja 300 2016
Năm sản xuất 2016
Loại Động cơ 4 thì, xi-lanh đôi, DOHC
Dung tích xi-lanh 296cc
Hệ thống làm mát Dung dịch
Tỉ số nén 10,6:1
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử DFI họng đôi 32mm
Hệ thống đánh lửa TCBI
Hệ thống khởi động Điện
Công suất tối đa 39 mã lực tại 11000 v/p
Mô-men xoắn cực đại 27 Nm tại 10000 v/p
Hộp số 6 cấp
Hệ truyền động Xích tải
Hệ thống treo trước Giảm xóc ống lồng 37mm, khoảng chạy 120mm
Hệ thống treo sau Giảm xóc lò xo trụ Uni-Track với khả năng tùy chỉnh 5 cấp độ, khoảng chạy 132mm
Hệ thống phanh trước Phanh đĩa đơn, 2 piston, đường kính 290mm, ABS tiêu chuẩn
Hệ thống phanh sau Phanh đĩa đơn, 2 piston, đường kính 220mm, ABS tiêu chuẩn
Bánh trước 110/70-17
Bánh sau 140/70-17
Kích thước: D x R x C 2014 x 714 x 1110 mm
Trục cơ sở 1404 mm
Chiều cao yên 784 mm
Khoảng sáng gầm 140 mm
Trọng lượng khô 174kg
Dung tích bình xăng 17L
Giá xe tại Việt Nam 169 triệu đồng