Bảng giá xe Phân Khối lớn tại Việt Nam cập nhật hôm nay

Bảng giá xe Phân Khối lớn tại Việt Nam cập nhật mới nhất: Bảng giá xe Phân Khối lớn (PKL) mới nhất 2016 – Giá xe Kawasaki, Honda, Yamaha, Suzuki, BMW cập nhật liên tục mới nhất tại Việt Nam – Đây là bảng giá xe Phân Khối lớn mới nhất 2016 và được đề xuất từ chính hãng và cửa hàng phân phối ủy quyền.

Tiếp tục với bảng giá xe Phân Khối lớn tại Việt Nam cập nhật mới nhất 2016, giá này được các hãng xe phân khối lớn niêm yết cho thị trường Việt Nam

Bảng giá xe Phân Khối lớn tại Việt Nam cập nhật mới nhất

Bảng giá xe Phân Khối lớn tại Việt Nam cập nhật mới nhất
Kawasaki Ninja H2

Bảng giá xe phân khối lớn Kawasaki 2016

Bảng giá xe Phân Khối lớn Kawasaki cập nhật mới nhất tại Việt Nam
Áp dụng từ ngày: 01/06/2016
DÒNG XE Ghi chú Giá bán lẻ
Kawasaki Ninja H2 1.060.000.000 VND
Kawasaki Ultra 310 LX Mô tô nước 470.000.000 VNĐ
Kawasaki Z1000 Phiên bản Châu Âu 460.000.000 VNĐ
Kawasaki Z300 Giá hãng, về VN còn lên nữa 149.000.000 VNĐ
Kawasaki Z800 Phiên bản Châu Âu 321.000.000 VNĐ
Kawasaki Z1000 Phiên bản Châu Á 390.000.000 VNĐ
Kawasaki Estrella 262.000.000 VNĐ
Kawasaki Ninja 300 194.740.000 VNĐ
Kawasaki ER – 6n 256.800.000 VNĐ
Kawasaki Ninja ZX-10R ABS 545.700.000 VNĐ
Kawasaki Ninja ZX-6R ABS 549.000.000 VNĐ
Giá trên có thể thay đổi không báo trước, vui lòng liên hệ đại lý để biết thêm chi tiết.

Bảng giá xe phân khối lớn Honda 2016

Bảng giá xe phân khối lớn Honda cập nhật mới nhất tại Việt Nam
Áp dụng từ ngày: 01/06/2016
DÒNG XE Ghi chú Giá bán lẻ
Honda Gold Wing Phiên bản kỉ niệm 40 năm 1.121.000.000 VNĐ
Honda CB1100 EX 489.000.000 VNĐ
Honda CB1000R 436.000.000 VNĐ
Honda CBR1000RR Fireblade SP 645.000.000 VNĐ
Honda CBR1000RR 550.000.000 VNĐ
Honda Shadow Phantom 750 427.000.000 VNĐ
Honda CB400 Phiên bản đặc biệt 362.000.000 VNĐ
Honda CB400  Phiên bản thường 352.000.000 VNĐ
Honda CBR300 195.000.000 VNĐ
Honda SH300i 310.000.000 VNĐ
Honda Rebel 250 Phiên bản đen bóng 252.000.000 VNĐ
Honda Rebel 250 Phiên bản đỏ dunhill 258.000.000 VNĐ
Honda CRF 250L 198.000.000 VNĐ
Honda CRF 250M 190.000.000 VNĐ
Honda CBR 150 Phiên bản Indonesia 108.000.000 VNĐ
Honda CBR 150 Phiên bản Thailand 98.000.000 VNĐ
Honda CB150R 108.000.000 VNĐ
Honda Sonic 150R 88.000.000 VNĐ
Honda XR 150L 67.000.000 VNĐ
Chú ý: Giá trên có thể thay đổi không báo trước, vui lòng liên hệ đại lý Honda để biết thêm chi tiết.

Bảng giá xe phân khối lớn Yamaha cập nhật mới nhất

Bảng giá xe phân khối lớn Yamaha cập nhật mới nhất tại Việt Nam
Áp dụng từ ngày: 01/06/2016
DÒNG XE Ghi chú Giá bán lẻ
Yamaha R1M 888.000.000 VNĐ
Yamaha R1 578.000.000 VNĐ
Yamaha Twin Engine 1.395.000.000 VNĐ
Yamaha MT-09 348.000.000 VNĐ
Yamaha R25 195.000.000 VNĐ
Yamaha R15 Phiên bản 3.0 98.000.000 VNĐ
Yamaha FZS Phiên bản 2.0 74.000.000 VNĐ
Yamaha FZ16 Phiên bản 2.0 72.000.000 VNĐ
Yamaha YZF-R3 2015  Nhập khẩu chính hãng 150.000.000 VNĐ

Bảng giá xe phân khối lớn BMW cập nhật mới nhất

Bảng giá xe phân khối lớn BMW cập nhật mới nhất tại Việt Nam
Áp dụng từ ngày: 01/06/2016
DÒNG XE Ghi chú Giá bán lẻ
BMW NineT 580.000.000 VNĐ
BMW S1000R 570.000.000 VNĐ
BMW S1000RR 745.000.000 VNĐ
BMW R1200 GS Avd 750.000.000 VNĐ

Bảng giá xe phân khối lớn KTM cập nhật mới nhất

Bảng giá xe phân khối lớn KTM cập nhật mới nhất tại Việt Nam
Áp dụng từ ngày: 01/06/2016
DÒNG XE Ghi chú Giá bán lẻ
KTM DUKE 200 non ABS 110.00.000 VNĐ
KTM DUKE 200 ABS 128.000.000 VNĐ
KTM DUKE 250 ABS  Khuyến mại còn 138.000.000 VNĐ 143.000.000 VNĐ
KTM DUKE 390 ABS 169.000.000 VNĐ
KTM RC 250 ABS  Khuyến mại còn 138.000.000 VNĐ 143.000.000 VNĐ
KTM RC390 169.000.000 VNĐ

Bảng giá xe phân khối lớn Triumph cập nhật mới nhất

Bảng giá xe phân khối lớn Triumph cập nhật mới nhất tại Việt Nam
Áp dụng từ ngày: 01/06/2016
DÒNG XE Ghi chú Giá bán lẻ
Triumph Bonneville T100 Black 489.000.000 VNĐ
Triumph Bonneville T124 498.000.000 VNĐ

Bảng giá xe máy Suzuki cập nhật mới nhất

Bảng giá xe máy Suzuki cập nhật mới nhất tại Việt Nam
Áp dụng từ ngày: 01/06/2016
DÒNG XE LOẠI XE (MODEL) Giá bán lẻ có thuế GTGT
GSX – S1000 Mô tô 415,000,000 VND
HAYABUSA 1330 Mô tô 610,000,000 VND
GLADIUS 650 ABS Mô tô 430,000,000 VND
ADDRESS 110 Fi Xe tay ga 28.290.000 VND
RAIDER R150 Côn tay – 6 số 47,690,000 VND
Phiên bản Ecstar 48,190,000 VND

Trên đây là bảng giá xe phân khối lớn 2016 được cập nhật từ nhiều nguồn khác nhau, tuy nhiên giá không chênh lệch nhiều ở các nơi, Xe vui sẽ cập nhật liên tục những thay đổi để các bạn đang có nhu cầu có thể nắm rõ được.