Bảng giá xe Isuzu cập nhật tháng 6/2017

Bảng giá xe Isuzu cập nhật mới nhất hôm nay: giá xe isuzu mu x, giá xe isuzu d max, giá xe isuzu D-max 2017, giá xe tải isuzu các dòng Q, N, F và giá xe đầu kéo Isuzu

Bảng giá xe Isuzu cập nhật tháng 6/2017 mới nhất hôm nay

Dòng xe Phiên bản Giá Bán (VND)
Mu-X 2.5L 4×2 MT mu-X 01 cầu – số sàn 899,000,000
Mu-X 3.0L 4×2 AT mu-X 01 cầu – số tự động 960,000,000
D-MAX LS 4×2 MT D-MAX 01 cầu – số sàn – Dòng cao cấp LS 562,854,545
D-MAX LS 4×2 AT D-MAX 01 cầu – số tự động – Dòng cao cấp LS 602,727,273
D-MAX LS 4×4 MT D-MAX 02 cầu – số sàn – Dòng cao cấp LS 602,727,273
D-MAX LS 4×4 AT D-MAX 02 cầu – số tự động – Dòng cao cấp LS 642,600,000
D-MAX X-MOTION 4×2 MT D-MAX 01 cầu – số sàn – Dòng đặc biệt X-MOTION 599,945,455
D-MAX X-MOTION 4×2 AT D-MAX 01 cầu – số tự động – Dòng đặc biệt X-MOTION 639,818,182
D-MAX X-MOTION 4×4 MT D-MAX 02 cầu – số sàn – Dòng đặc biệt X-MOTION 639,818,182
D-MAX X-MOTION 4×4 AT D-MAX 02 cầu – số tự động – Dòng đặc biệt X-MOTION 679,690,909
D-MAX 3.0 4×4 AT (new) D-MAX 02 cầu – số tự động 3.0L 676,605,000
Ghi chú:
– Giá trên đã bao gồm VAT.
– Cập nhật 6/2017.

Bảng giá xe tải Isuzu:

DÒNG XE TỔNG TRỌNG TẢI / TẢI TRỌNG GIÁ BÁN (VND)
Q-SERIES
QKR55F Tổng trọng tải: 3.55 tấn / Tải trọng : 1.4 tấn 332,727,273
QKR55H Tổng trọng tải: 4.7 tấn / Tải trọng : 1.9 tấn 398,181,818
N-SERIES
NLR55E Tổng trọng tải : 3.4 tấn / Tải trọng: 1.4 tấn 460,000,000
NMR85H – Chassis dài Tổng trọng tải : 4.7 tấn / Tải trọng: 1.9 tấn 556,363,636
NPR85K Tổng trọng tải : 7 tấn / Tải trọng: 3.5 tấn 580,909,091
NQR75L Tổng trọng tải : 8.85 tấn / Tải trọng: 5.2 tấn 638,181,818
NQR75M Tổng trọng tải : 9 tấn / Tải trọng: 5.3 tấn 668,181,818
F-SERIES
FRR90N (4×2) Tổng trọng tải : 10.4 tấn / Tải trọng: 6.2 tấn 800,909,091
FVR34Q – chassis dài (4×2) Tổng trọng tải : 15.1 tấn / Tải trọng: 8.76 tấn 1,155,454,545
FVR34S – siêu dài (4×2) Tổng trọng tải : 15.1 tấn / Tải trọng: 8.7 tấn 1,158,181,818
FVM34T (6×2) Tổng trọng tải : 24.3 tấn / Tải trọng: 15.6 tấn 1,450,000,000
FVM34W – siêu dài (6×2) Tổng trọng tải : 24.3 tấn / Tải trọng: 15.4 tấn 1,539,090,909
XE ĐẦU KÉO
GVR (4×2) Tổng trọng tải đầu kéo : 16,785 kg / Tổng trọng tải tổ hợp: 40,000 kg 1,447,272,727
EXR (4×2) Tổng trọng tải đầu kéo : 20,000 kg / Tổng trọng tải tổ hợp: 42,000 kg 1,536,363,636
EXZ (6×4) Tổng trọng tải đầu kéo : 33,000 kg / Tổng trọng tải tổ hợp: 60,000 kg 1,803,636,364
Ghi chú:
– Giá trên đã bao gồm VAT.
– Cập nhật ngày 01/09/2016.
– Tải trọng ước tính, phụ thuộc vào trọng lượng thùng xe các loại.
– Giá trên là giá xe cab-chasiss, chưa bao gồm thùng xe, trừ dòng QKR55F-CVS16, QKR55H-VAN16 và QKR55H-CVS16 đã có thùng.